Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cuando menos
trạng từ
(adverb)
/ˌkwando ˈmenos/
Nghĩa chính
1
Tối thiểu, ít nhất
trạng từ
at least; at the very least; to say the least
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
al menos
por lo menos
Ví dụ
un
camino
que
,
cuando
menos
para
muchos
(
me
incluyo
),
sigue
ofreciendo
luz
en
el
andar
por
esta
vida
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
至少
zhì shǎo
Ít nhất, tối thiểu
Tiếng Anh
at least
Ít nhất
AI
1
Tối thiểu
1
Tối thiểu
1
Tối thiểu