habida cuenta de
giới từ (preposition)
Nghĩa chính
- Được đưa ra, xét về, xét đến, có tính đến, khi đối mặt vớigiới từgiven, in view of, in light of, taking account of, in the face of
- Bởi vì, liên quan đến, nhờ vào, dogiới từbecause of, having regard to, owing to, due to