Dịch

on account of

giới từ (preposition)liên từ (conjunction)

Nghĩa chính

  1. Bởi vìgiới từOn behalf of the (monetary) account of; (idiomatic, originally figurative) for the sake of.
  2. Bởi vì, do, nhờ vàogiới từBecause of, due to, owing to.
  3. Bởi vì thực tế là: bởi vì, vìliên từOn account of the fact that: because, since.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

on account of somethingVì cái gì, do cái gì

Ví dụ

  • .Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.
  • , , .
  • , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI