Nghĩa chính
- Bởi vìgiới từOn behalf of the (monetary) account of; (idiomatic, originally figurative) for the sake of.
- Bởi vì, do, nhờ vàogiới từBecause of, due to, owing to.
- Bởi vì thực tế là: bởi vì, vìliên từOn account of the fact that: because, since.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bởi vì
Khác
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on account of something | Vì cái gì, do cái gì |
Ví dụ
- .Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.
- , , .
- , , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 以Tiếng Trungtương đương