Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
since long
trạng từ
(adverb)
US
/ˈ
s
ɪ
n
s
ˈ
l
ɑ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Từ rất lâu rồi
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Since a long time ago.
Ví dụ
This
was
built
since
long
ago
.
AI
1
Từ rất lâu rồi
1
Từ rất lâu rồi
1
Từ rất lâu rồi