Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
long since
trạng từ
(adverb)
US
/ˈ
l
ɑ
ŋ
ˈ
s
ɪ
n
s
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Từ lâu rồi
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Long ago; in the (distant) past.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
of old
way back
Ví dụ
I
don't
know
why
he
asked
me
to
do
that
,
when
I
had
long
since
finished
it
.
The
well
has
long
since
dried
up
.
He
has
long
since
moved
away
.
Xem thêm 4 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
lang syne
Xuất hiện ở từ khác
since
kết hợp
từ rất lâu rồi
AI
1
Từ lâu rồi
1
Từ lâu rồi
1
Từ lâu rồi