Nghĩa chính
- Cách đây đã lâu; trong hoặc từ thời cổ đạicụm giới từlong ago; in, or from, ancient times.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time of olddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với time immemorial |
| I know it from of oldcụm từ | cụm từ | Tôi biết việc ấy đã lâu rồi |
Ví dụ
- .Thư viện có một kho lưu trữ giá trị những tài liệu cũ.
- , .
- .