Dịch

of old

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/əv ˈɔld/US/əv ˈoʊld/

Nghĩa chính

  1. Cách đây đã lâu; trong hoặc từ thời cổ đạicụm giới từlong ago; in, or from, ancient times.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

time of olddanh từĐồng nghĩa với time immemorial
I know it from of oldcụm từTôi biết việc ấy đã lâu rồi

Ví dụ

  • .Thư viện có một kho lưu trữ giá trị những tài liệu cũ.
  • , .
  • .

AI