tagalong
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người, hoặc cái đó, gắn thẻ theodanh từOne who, or that which, tags along.
- Hoa văn gắn vào mặt sau của một con tàu vũ trụ và di chuyển theo nódanh từA pattern that attaches to the back of a spaceship, moving along with it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tagalongDạng gốc (base form)
- tagalongsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 6 .
- , , […]