Dịch

tagalong

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người, hoặc cái đó, gắn thẻ theodanh từOne who, or that which, tags along.
  2. Hoa văn gắn vào mặt sau của một con tàu vũ trụ và di chuyển theo nódanh từA pattern that attaches to the back of a spaceship, moving along with it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tagalongDạng gốc (base form)
  2. tagalongsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 6 .
  • , , […]

AI