Dịch

acoplado

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/akoˈplao/

Nghĩa chính

  1. Gắn thẻ, tham gia một nhóm hoặc kế hoạch không được mờitính từtagging along, joining a group or plan uninvited.
  2. Gắn liền, nối liềntính từcoupled, attached, connected.
  3. Tagalong, người gác cổng, người treo cổ, người thứ ba (người tham gia một cuộc tụ tập, nhóm bạn hoặc cặp đôi mà không được mời rõ ràng)danh từa tagalong, a gatecrasher, a hanger-on, a third wheel (someone who joins a gathering, group of friends, or couple without being explicitly invited).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acopladoDạng gốc (base form)
  2. acopladasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. acopladosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. acopladaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc acoplado

Ví dụ

  • .
  • , .

AI