陪
HSK5
Hay gặppéi
Nghĩa chính
- Đi cùng, tháp tùng, đi theoto accompany
- Ở bên, làm bạn, tiếp chuyệnto keep sb company
- Phụ tá, trợ giúpto assist
- Dạng cũ của 赔old variant of 賠|赔[pei2]
Chữ và bộ thủ (character, radical)
陪
péi
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)10 nét
accompany, be with, keep companyNgôn ngữ khác
Tiếng Anh