Dịch

陪

HSK5
Hay gặp
péi

Nghĩa chính

  1. Đi cùng, tháp tùng, đi theoto accompany
  2. Ở bên, làm bạn, tiếp chuyệnto keep sb company
  3. Phụ tá, trợ giúpto assist
  4. Dạng cũ của 赔old variant of 賠|赔[pei2]

Chữ và bộ thủ (character, radical)

陪
péi
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)10 nét
accompany, be with, keep company

Cụm từ (phrase)

陪家人Ở bên gia đình
陪在身边Ở bên cạnh

AI