Dịch

acompañar

A2động từ (verb)
/akompaˈɲaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đi cùng, tháp tùng, đồng hànhđộng từto accompany, to go with, to join, to tag along
  2. Bảo mẫu đi kèm, đi kèm bảo vệđộng từto chaperone

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể acompañarDanh động từ acompañandoPhân từ acompañado
Presente
yoacompaño
túacompañas
él/ella/Ud.acompaña
nosotrosacompañamos
vosotrosacompañáis
ellos/Uds.acompañan

Cụm từ (phrase)

acompañar con guarniciónĂn kèm món phụ
acompañar a la puertaChưa có nghĩa
más vale solo que mal acompañadoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc acompañar

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có đến và đi cùng cô gái này tới cửa không?
  • .Đừng hỏi và chỉ đi cùng tôi.
  • Marie .Marie đã đưa trẻ đến trường.

AI