跟
HSK1
Hay gặpHán-Việt: ngấn
gēn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- với, cùng vớigiới từwith; to; indicates the person one does something with or directs an action toward
- và, cùngliên từand; used to connect nouns or pronouns
- so với, vớigiới từcompared with; as; introduces the object of comparison
- theo, đi theo, theo sauđộng từto follow; to go behind or accompany someone
Chữ và bộ thủ (character, radical)
跟
gēnngấn
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)13 nét
heel; to follow, accompany; withCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Gót chân
- Gót chân, gótheel
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Đi theo chúng tôi.
- 。Tôi sẽ nói với anh ấy.
- 。Tom đã đi theo tôi.
Xuất hiện ở từ khác
- 与dễ nhầm, đồng nghĩaMang nghĩa 'với, cùng', là từ rất phổ biến trong khẩu ngữ, dùng tự nhiên hơn '与' khi nói chuyện.
- 同đồng nghĩa, dễ nhầmCách nói thông dụng cho nghĩa với hoặc cùng với.
- 和dễ nhầm, đồng nghĩaCó cùng nghĩa 'và, với', nhưng '跟' thiên về khẩu ngữ thường ngày hơn so với '和'.
- 比dễ nhầmDùng trong cấu trúc so sánh bằng 'A 跟 B 一样' (A giống B), trong khi '比' dùng cho so sánh hơn.