Dịch

跟

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: ngấn
gēn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. với, cùng vớigiới từwith; to; indicates the person one does something with or directs an action toward
  2. và, cùngliên từand; used to connect nouns or pronouns
  3. so với, vớigiới từcompared with; as; introduces the object of comparison
  4. theo, đi theo, theo sauđộng từto follow; to go behind or accompany someone

Chữ và bộ thủ (character, radical)

跟
gēnngấn
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)13 nét
heel; to follow, accompany; with

Cụm từ (phrase)

紧跟Theo sát, bám sát
跟前Trước mặt, bên cạnh
跟头Cú ngã, lộn nhào
跟踪Theo dõi, bám theo
跟随Đi theo, theo sau
高跟鞋Giày cao gót
脚后跟Gót chân
跟踪报道Đưa tin theo dõi

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Gót chân
  1. Gót chân, gótheel

Ví dụ

  • 。Đi theo chúng tôi.
  • 。Tôi sẽ nói với anh ấy.
  • 。Tom đã đi theo tôi.

AI