orbiter
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Tàu quỹ đạodanh từAn object that orbits another, especially a spacecraft that orbits a planet etc. without landing on it.
- Kẻ bám đuôidanh từA person who constantly hangs around with someone they are attracted to, but too shy to talk to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orbiterDạng gốc (base form)
- orbitersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beta orbiterdanh từ | danh từ | Người hòa nhập hoặc hòa nhập với những người khác với hy vọng cuối cùng có được quan hệ tình dục |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc orbiterTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , Tianwen-1, . , .Một ngày sau cuộc diễn tập của tàu Hope, tàu vũ trụ Thiên Vấn 1 của Trung Quốc cũng bước vào quỹ đạo quanh Sao Hỏa. Sứ mệnh của Trung Quốc mang theo một tàu đổ bộ và một xe tự hành để khám phá một lưu vực va chạm lớn tên là Utopia Planitia, nhưng chúng sẽ không tách khỏi tàu quỹ đạo và hướng xuống bề mặt cho đến tháng Năm.
- .Những kẻ bám đuôi trong đời cô ấy rất có thể thích bàn về chuyện này và biến bản thân thành chỗ dựa và nơi trút bầu tâm sự cảm xúc của cô ấy.
- .Các nhà khoa học hy vọng các thiết bị trên tàu quỹ đạo sẽ giúp giải mã những bí ẩn về hoạt động bên trong của ngôi sao gần chúng ta nhất.