Dịch

deorbit

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gây ra rời khỏi quỹ đạođộng từngoại động từ (transitive)To cause to leave orbit.
  2. Của một vật thể quay quanh, chẳng hạn như vệ tinh: rời khỏi quỹ đạođộng từnội động từ (intransitive)Of an orbiting object, such as a satellite: to leave orbit.
  3. Hành động hoặc quá trình rời khỏi quỹ đạodanh từThe act or process of leaving orbit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deorbitNguyên thể (infinitive)
  2. deorbitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deorbitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deorbitingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

deorbit burndanh từViệc kích hoạt động cơ của tàu vũ trụ để cho phép nó quay trở lại bầu khí quyển Trái đất

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ," . " ."
  • Vostok 3 , 09.24 15 , Vostok 4.

AI