deorbit
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gây ra rời khỏi quỹ đạođộng từngoại động từ (transitive)To cause to leave orbit.
- Của một vật thể quay quanh, chẳng hạn như vệ tinh: rời khỏi quỹ đạođộng từnội động từ (intransitive)Of an orbiting object, such as a satellite: to leave orbit.
- Hành động hoặc quá trình rời khỏi quỹ đạodanh từThe act or process of leaving orbit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deorbitNguyên thể (infinitive)
- deorbitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- deorbitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- deorbitingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deorbit burndanh từ | danh từ | Việc kích hoạt động cơ của tàu vũ trụ để cho phép nó quay trở lại bầu khí quyển Trái đất |