Nghĩa chính
- Phạm vi ảnh hưởngdanh từA spatial region over which a state has a level of cultural, economic, military or political exclusivity.
- Sự phân chia khái niệm mà một cá nhân, tổ chức, v.v. có quyền kiểm soátdanh từA concept division over which a person, organization, etc. exerts control.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sphere of influenceDạng gốc (base form)
- spheres of influenceSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] .[...] điều đó không có nghĩa là các cường quốc có quyền chia thế giới thành các phạm vi ảnh hưởng như các đế chế thực dân đã làm nhiều thế kỷ trước.
- , , ' .Theo Học thuyết Monroe, Hoa Kỳ coi Trung và Nam Mỹ nằm trong phạm vi ảnh hưởng của mình, từ đó biện minh cho sự can thiệp của Mỹ vào chính trị nội bộ của các nước này.
- .