Nghĩa chính
- Các biểu diễn (phép chiếu bản đồ) của một phần hình cầu trên bề mặt phẳngdanh từAny representation (map projection) of part of a sphere on a plane surface.
- Bản đồ được xây dựng bằng phép chiếu lập thể, như được mô tả trong chuyên luận Planisphaerium của Ptolemy và sau đó được sử dụng trong các kính thiên văn hành tinhdanh từA map constructed by stereographic projection, as described in Ptolemy's treatise Planisphaerium and later used in planispheric astrolabes
- Bản đồ toàn thế giới, đặc biệt là những bản đồ từ thế kỷ 16-17danh từA map of the whole world, especially those from the 16th–17th century
- Các biểu đồ trong số các biểu đồ thiên cầu có lớp phủ hoặc cửa sổ có thể được điều chỉnh để hiển thị các ngôi sao có thể nhìn thấy tại một thời điểm cụ thể hoặc từ một địa điểm cụ thểdanh từAny of several charts of the celestial sphere having an overlay or window that may be adjusted to show the stars visible at a particular time, or from a particular place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- planisphereDạng gốc (base form)
- planispheresSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha