Dịch

soccer

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɒk.ə/US/ˈsɑk.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Môn bóng đádanh từkhông đếm được (uncountable)Association football.
  2. Đá bóng sệt, sút bóng sốngđộng từTo kick the football directly off the ground, without using one's hands.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soccerNguyên thể (infinitive)
  2. soccersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. socceredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. socceringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

play soccerChơi bóng đá
soccer balldanh từQuả bóng đá
soccer matchTrận đấu bóng đá
soccer playerdanh từCầu thủ bóng đá
soccer teamĐội bóng đá
soccer clubdanh từĐồng nghĩa với football club
soccer fielddanh từSân bóng đá
soccer momdanh từMẹ tần tảo vì con

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Các cậu bé đang chơi bóng đá.
  • Fevola , .Fevola đã thể hiện cả mặt tốt nhất lẫn tệ nhất trong lối chơi của mình sau khi bắt hụt bóng bằng ngực khá đơn giản, nhưng chỉ vài giây sau đã giành lại được bóng rồi sút bóng sống vào lưới từ góc cực hẹp.
  • .Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy.

AI