Dịch

footballer

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cầu thủ bóng đádanh từOne who plays association football.
  2. Cầu thủ bóng đá Úcdanh từOne who plays Australian rules football.
  3. Cầu thủ bóng đá Gaelicdanh từOne who plays Gaelic football.
  4. Cá bàng chàidanh từAny fish in the kyphosid subfamily Microcanthinae.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. footballerDạng gốc (base form)
  2. footballersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

former footballerCựu cầu thủ
professional footballerCầu thủ chuyên nghiệp
star footballerCầu thủ ngôi sao
association footballerdanh từCầu thủ bóng đá của hiệp hội

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cầu thủ bóng bầu dục Mỹ
  1. One who plays American football.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cầu thủ bóng đá

Họ từ (word family)

cùng gốc footballer

Ví dụ

  • , , , .Tuy nhiên, chính các cầu thủ bóng đá, chứ không phải các bình luận viên, người dẫn chương trình hay chuyên gia, là những người khi được phỏng vấn đã tạo ra một số câu nói ngớ ngẩn kiểu Colemanballs điển hình nhất.
  • Cầu thủ bóng bầu dục Tae Gordon được vinh danh là MVP của giải đấu.
  • .Cô ấy là một cầu thủ bóng đá.

AI