Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Của một ngôi nhà, cơ sở kinh doanh hoặc những người cư trú trong đó không sử dụng điện từ hệ thống cung cấp điện công cộngtính từOf a home, business, or the occupants thereof, not using electricity from the public electrical supply system.
- Không thể truy cập được bằng hệ thống liên lạc công cộng có sẵn, chẳng hạn như Internet hoặc mạng điện thoại di độngtính từNot reachable by means of a publicly available communication system, such as the Internet or a mobile telephone network.
- Bị cô lập; ở một nơi xa xôi; sống ẩn dật; không tham gia vào một số quy trình hoặc hệ thống chính thứctính từIsolated; in a remote location; in seclusion; not participating in some official process or system.
- Trong hoặc vào một tình huống hoặc địa điểm không sử dụng điện từ hệ thống điện công cộngtrạng từIn or into a situation or place in which electricity from the public electricity system is not used.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| off-the-gridderdanh từ | danh từ | Một người sống ngoài lưới điện |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Trong hoặc vào một tình huống hoặc địa điểm bí mật hoặc biệt lập
- Trong hoặc vào một tình huống hoặc địa điểm bí mật hoặc biệt lập, đặc biệt là nơi mà việc giao tiếp với công chúng bị hạn chếIn or into a clandestine or isolated situation or place, especially one in which public communication is curtailed.
Ví dụ
- [] 1,250-square-foot earth-covered .
- . . , , .
- . […] crowd-free , .