Dịch

off the grid

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
US/ˈɔf ðə ˈɡɹɪd/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Của một ngôi nhà, cơ sở kinh doanh hoặc những người cư trú trong đó không sử dụng điện từ hệ thống cung cấp điện công cộngtính từOf a home, business, or the occupants thereof, not using electricity from the public electrical supply system.
  2. Không thể truy cập được bằng hệ thống liên lạc công cộng có sẵn, chẳng hạn như Internet hoặc mạng điện thoại di độngtính từNot reachable by means of a publicly available communication system, such as the Internet or a mobile telephone network.
  3. Bị cô lập; ở một nơi xa xôi; sống ẩn dật; không tham gia vào một số quy trình hoặc hệ thống chính thứctính từIsolated; in a remote location; in seclusion; not participating in some official process or system.
  4. Trong hoặc vào một tình huống hoặc địa điểm không sử dụng điện từ hệ thống điện công cộngtrạng từIn or into a situation or place in which electricity from the public electricity system is not used.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

off-the-gridderdanh từMột người sống ngoài lưới điện

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Trong hoặc vào một tình huống hoặc địa điểm bí mật hoặc biệt lập
  1. Trong hoặc vào một tình huống hoặc địa điểm bí mật hoặc biệt lập, đặc biệt là nơi mà việc giao tiếp với công chúng bị hạn chếIn or into a clandestine or isolated situation or place, especially one in which public communication is curtailed.

Ví dụ

  • [] 1,250-square-foot earth-covered .
  • . . , , .
  • . […] crowd-free , .

AI