reticulum
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mạng lướidanh từA network. For example, the endoplasmic reticulum forms a network of cellular components that functions as a transportation system within the cell.
- Cấu trúc mạng lướidanh từA pattern of interconnected objects.
- Dạ tổ ongdanh từThe second compartment of the stomach of a cow or other ruminant.
- Lòng tổ ongdanh từThe tripe made from the second compartment of the stomach of a cow (or other ruminant).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- reticulumDạng gốc (base form)
- reticulumsSố nhiều (plural)
- reticula (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| endoplasmic reticulumdanh từ | danh từ | Mạng lưới nội chất |
| smooth endoplasmic reticulumdanh từ | danh từ | Vùng của mạng lưới nội chất không có ribosome và tham gia vào quá trình hình thành các lipid riêng biệt |
| sarcoplasmic reticulumdanh từ | danh từ | Tương đương với mạng lưới nội chất trong tế bào cơ vân |
| rough endoplasmic reticulumdanh từ | danh từ | Vùng tiếp xúc với tế bào chất của mạng lưới nội chất, chứa các ribosome có liên quan đến sự hình thành màng và protein bài tiết |
Ví dụ
- , , , .Khi động vật nhai lại non ăn cỏ, dạ tổ ong, và đặc biệt là dạ cỏ, phát triển nhanh chóng.
- 1313. 14 light-years .Hình ảnh này ghi lại vùng trung tâm của thiên hà xoắn ốc có thanh ngang NGC 1313. Thiên hà này nằm cách khoảng 14 triệu năm ánh sáng trong chòm sao Lưới.
- .Mạng lưới nội chất rất khó vẽ.