reticulated
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đặc trưng bởi hoặc có dạng lưới hoặc mạngtính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by or having the form of a grid or network.
- Được xây dựng bằng đá hình kim cươngtính từkhông so sánh (not comparable)Constructed with diamond-shaped stones.
- Có một mặt kẻ ô ở tiêu điểm của thị kínhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a reticle in the focus of an eyepiece.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reticulated giraffedanh từ | danh từ | Giraffa reticulata hoặc Giraffa camelopardalis reticulata, một loài hoặc phân loài hươu cao cổ có nguồn gốc từ vùng Sừng châu Phi |
| reticulated sirendanh từ | danh từ | Loài kỳ nhông thủy sinh, Siren reticulata, là loài đặc hữu của miền đông nam Hoa Kỳ và được mô tả chính thức lần đầu tiên vào năm 2018 |
| reticulated waterdanh từ | danh từ | Mạng lưới đường ống dẫn nước (trái ngược với nước giếng) |
| reticulated pythondanh từ | danh từ | Malayapython reticulatus, một loài trăn được tìm thấy ở Đông Nam Á, là loài rắn dài nhất thế giới |
| reticulated tracerydanh từ | danh từ | Dạng thanh trắc được sử dụng trong kiến trúc Gothic, đặc biệt là trong thời kỳ Trang trí ở Anh vào đầu thế kỷ 14, và được đặc trưng bởi các mẫu lặp đi lặp lại của các hình thoi có đầu ogee tạo thành lưới hoặc mạng ở phần trên của cửa sổ |
| reticulated whipsnakedanh từ | danh từ | Loài rắn độc Demansia reticulata |