Dịch

reticulate

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hình mắc lưới, hình mạngtính từNetwork-like in form or appearance.
  2. Phân phối hoặc di chuyển qua mạngđộng từngoại động từ (transitive)To distribute or move via a network.
  3. Chia thành hoặc hình thành một mạng lướiđộng từngoại động từ (transitive)To divide into or form a network.
  4. Tạo một mạng lướiđộng từnội động từ (intransitive)To create a network.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reticulateNguyên thể (infinitive)
  2. reticulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reticulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reticulatingPhân từ I (present participle)
  5. more reticulateSo sánh hơn (comparative)
  6. most reticulateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

venoso-reticulatetính từTĩnh mạch và lưới
reticulated sirendanh từLoài kỳ nhông thủy sinh, Siren reticulata, là loài đặc hữu của miền đông nam Hoa Kỳ và được mô tả chính thức lần đầu tiên vào năm 2018
reticulated waterdanh từMạng lưới đường ống dẫn nước (trái ngược với nước giếng)
reticulated pythondanh từMalayapython reticulatus, một loài trăn được tìm thấy ở Đông Nam Á, là loài rắn dài nhất thế giới
reticulated giraffedanh từGiraffa reticulata hoặc Giraffa camelopardalis reticulata, một loài hoặc phân loài hươu cao cổ có nguồn gốc từ vùng Sừng châu Phi
reticulated tracerydanh từDạng thanh trắc được sử dụng trong kiến trúc Gothic, đặc biệt là trong thời kỳ Trang trí ở Anh vào đầu thế kỷ 14, và được đặc trưng bởi các mẫu lặp đi lặp lại của các hình thoi có đầu ogee tạo thành lưới hoặc mạng ở phần trên của cửa sổ
reticulated whipsnakedanh từLoài rắn độc Demansia reticulata

Ví dụ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrēticulātus“reticulated, net-like”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI