Nghĩa chính
- Hình mắc lưới, hình mạngtính từNetwork-like in form or appearance.
- Phân phối hoặc di chuyển qua mạngđộng từngoại động từ (transitive)To distribute or move via a network.
- Chia thành hoặc hình thành một mạng lướiđộng từngoại động từ (transitive)To divide into or form a network.
- Tạo một mạng lướiđộng từnội động từ (intransitive)To create a network.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reticulateNguyên thể (infinitive)
- reticulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reticulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reticulatingPhân từ I (present participle)
- more reticulateSo sánh hơn (comparative)
- most reticulateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| venoso-reticulatetính từ | tính từ | Tĩnh mạch và lưới |
| reticulated sirendanh từ | danh từ | Loài kỳ nhông thủy sinh, Siren reticulata, là loài đặc hữu của miền đông nam Hoa Kỳ và được mô tả chính thức lần đầu tiên vào năm 2018 |
| reticulated waterdanh từ | danh từ | Mạng lưới đường ống dẫn nước (trái ngược với nước giếng) |
| reticulated pythondanh từ | danh từ | Malayapython reticulatus, một loài trăn được tìm thấy ở Đông Nam Á, là loài rắn dài nhất thế giới |
| reticulated giraffedanh từ | danh từ | Giraffa reticulata hoặc Giraffa camelopardalis reticulata, một loài hoặc phân loài hươu cao cổ có nguồn gốc từ vùng Sừng châu Phi |
| reticulated tracerydanh từ | danh từ | Dạng thanh trắc được sử dụng trong kiến trúc Gothic, đặc biệt là trong thời kỳ Trang trí ở Anh vào đầu thế kỷ 14, và được đặc trưng bởi các mẫu lặp đi lặp lại của các hình thoi có đầu ogee tạo thành lưới hoặc mạng ở phần trên của cửa sổ |
| reticulated whipsnakedanh từ | danh từ | Loài rắn độc Demansia reticulata |
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc reticulateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrēticulātus“reticulated, net-like”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha