Dịch

reticular

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một mạng lướitính từOf or pertaining to a reticulum.
  2. Having the structure of a net or a network; netlike.chưa dịchtính từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reticularDạng gốc (base form)
  2. more reticularSo sánh hơn (comparative)
  3. most reticularSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

reticular formationdanh từPhần não tham gia vào các hoạt động như chu kỳ thức/ngủ và lọc các kích thích đến để phân biệt các kích thích nền không liên quan

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớirēticulāris
  2. từ tiếng Latinhrēticulum“little net”

AI