Nghĩa chính
- Liên quan đến một mạng lướitính từOf or pertaining to a reticulum.
- Having the structure of a net or a network; netlike.chưa dịchtính từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reticularDạng gốc (base form)
- more reticularSo sánh hơn (comparative)
- most reticularSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reticular formationdanh từ | danh từ | Phần não tham gia vào các hoạt động như chu kỳ thức/ngủ và lọc các kích thích đến để phân biệt các kích thích nền không liên quan |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớirēticulāris
- từ tiếng Latinhrēticulum“little net”
Họ từ (word family)
cùng gốc reticularNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha