hyle
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng nghĩa với protomatter: vật chất đầu tiên của vũ trụ mà từ đó bốn nguyên tố phát sinh theo Empedocles và Aristotledanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of protomatter, the first matter of the cosmos from which the four elements arose according to Empedocles and Aristotle.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với matter: chất vật lý
- không đếm được (uncountable)Synonym of matter, physical substance.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạihyle
- từ tiếng Hy Lạp cổὕληhúlē“wood, matter”
Họ từ (word family)
cùng gốc hyle- hyleaRừng mưa nhiệt đới, đặc biệt là rừng Amazondanh từ
- hylegTrong chiêm tinh học Hy Lạp, hành tinh có phẩm giá thiết yếu nhất ở năm vị trí quan trọng trong biểu đồ ngày sinh: cấp độ của Mặt trời; mức độ của mặt trăng; Người lên ngôi; Rất nhiều may mắn; và sự tổng hợp trước khi sinh (tức là Trăng non hoặc Trăng tròn, tùy theo thời điểm nào gần với lần sinh nhất)danh từ
- hyleticĐồng nghĩa với hylictính từ
- hyleticsNghiên cứu về vật chất hoặc ấn tượng thô của một hành động có chủ ý; sự trừu tượng từ hình thứcdanh từ