Dịch

hyletics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu về vật chất hoặc ấn tượng thô của một hành động có chủ ý; sự trừu tượng từ hình thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of matter or raw impressions of an intentional act; the abstraction from the form.

Nguồn gốc (etymology)

AI