Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hyletics
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nghiên cứu về vật chất hoặc ấn tượng thô của một hành động có chủ ý; sự trừu tượng từ hình thức
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The study of matter or raw impressions of an intentional act; the abstraction from the form.
Nguồn gốc
(etymology)
hyle
+
-tic
+
-s
AI
1
sự trừu tượng từ hình thức
1
sự trừu tượng từ hình thức
1
sự trừu tượng từ hình thức