Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
actable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xem act
tính từ
Able to be acted, as by an actor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
actable
Dạng gốc
(base form)
more actable
So sánh hơn
(comparative)
most actable
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
act
+
-able
Ví dụ
Is
naked
truth
actable
in
true
life
?
an
actable
scene
Họ từ
(word family)
cùng gốc
actable
act
Hành động, làm, thực hiện
danh từ, động từ, trạng từ
un
actable
Không thể diễn được (vở kịch)
tính từ
non
actable
Không thể hành động được
tính từ
AI
1
Xem act
1
Xem act
1
Xem act