donk
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Thể loại phụ của nhạc house Scouse chứa âm thanh bộ gõ đặc biệt hoặc âm thanh đặc trưng của thể loại nàydanh từkhông đếm được (uncountable)A sub-genre of Scouse house music containing distinctive percussion sounds, or a sound typical of this genre.
- Con lừa (động vật)danh từA donkey (the animal).
- Đánhđộng từngoại động từ (transitive)To hit
- Ẩm ướt; ướttính từdamp; moist; wet
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| donk betdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Cuộc đặt cược mở đầu được thực hiện sai vị trí bởi một người theo cược ở vòng pre-flop sau vòng flop |
| donkey biddanh từ | danh từ | Giá thầu giả tại một cuộc đấu giá, được người bán đấu giá sử dụng để tăng giá và do đó tăng tiền hoa hồng |
| donkey-boydanh từ, động từ | danh từ, động từ | Người (thường, nhưng không phải luôn luôn, một cậu bé) chăm sóc và lái một con lừa chở khách du lịch hoặc hành lý của khách du lịch |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Động cơ của một chiếc ô tô
- A car's engine.
Ví dụ
- Crew’s Vipes , , .
- ‘ ! ; .’
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc donkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidaunke
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha