Dịch

donk

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Thể loại phụ của nhạc house Scouse chứa âm thanh bộ gõ đặc biệt hoặc âm thanh đặc trưng của thể loại nàydanh từkhông đếm được (uncountable)A sub-genre of Scouse house music containing distinctive percussion sounds, or a sound typical of this genre.
  2. Con lừa (động vật)danh từA donkey (the animal).
  3. Đánhđộng từngoại động từ (transitive)To hit
  4. Ẩm ướt; ướttính từdamp; moist; wet

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. donkNguyên thể (infinitive)
  2. donksSố nhiều (plural)
  3. donkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. donkingPhân từ I (present participle)
  5. more donkSo sánh hơn (comparative)
  6. most donkSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

donk betdanh từ, động từCuộc đặt cược mở đầu được thực hiện sai vị trí bởi một người theo cược ở vòng pre-flop sau vòng flop
donkey biddanh từGiá thầu giả tại một cuộc đấu giá, được người bán đấu giá sử dụng để tăng giá và do đó tăng tiền hoa hồng
donkey-boydanh từ, động từNgười (thường, nhưng không phải luôn luôn, một cậu bé) chăm sóc và lái một con lừa chở khách du lịch hoặc hành lý của khách du lịch

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Động cơ của một chiếc ô tô
  1. A car's engine.

Ví dụ

  • Crew’s Vipes , , .
  • ‘ ! ; .’
  • , , .

AI