donk bet
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cuộc đặt cược mở đầu được thực hiện sai vị trí bởi một người theo cược ở vòng pre-flop sau vòng flopdanh từAn opening bet made out of position by a pre-flop caller after the flop.
- Thực hiện một vụ cá cược như vậyđộng từTo make such a bet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- donk betDạng gốc (base form)
- donk betsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa