Nghĩa chính
- Nhân vật quan trọng, cá lớndanh từAn important person.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| big fish eat little fishcụm từ | cụm từ | Những động vật, con người và công ty lớn hơn có xu hướng loại bỏ hoặc ít nhất là thống trị những loài nhỏ hơn |
| big fish in a small ponddanh từ | danh từ | Người đã đạt được thứ hạng cao hoặc được đánh giá cao nhưng chỉ ở một địa điểm hoặc tổ chức nhỏ, tương đối không quan trọng hoặc ít được biết đến |
| big fish in a little ponddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với big fish in a small pond |
Xuất hiện ở từ khác
- fishkết hợpcá to
Ví dụ
- , .
- .
- .