Dịch

rummage

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Xếp hàng vào hầm tàuđộng từngoại động từ (transitive)To arrange (cargo, goods, etc.) in the hold of a ship; to move or rearrange such goods.
  2. Lục soát tàu chở hàng lậuđộng từngoại động từ (transitive)To search a vessel for smuggled goods.
  3. Lục soát kỹ lưỡngđộng từngoại động từ (transitive)To search something thoroughly and with disregard for the way in which things were arranged.
  4. Sự lục soát hỗn độndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thorough search, usually resulting in disorder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rummageNguyên thể (infinitive)
  2. rummagesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rummagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rummagingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rummage saledanh từViệc bán các vật phẩm quyên góp không chính thức, thường là để tài trợ cho các chương trình của nhà thờ hoặc tổ chức từ thiện
rummage squaddanh từĐội nhân viên hải quan khám xét tàu, máy bay, v.v. và thủy thủ đoàn để tìm hàng lậu

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Lục lọi vội vã
  1. nội động từ (intransitive)To hastily search for something in a confined space and among many items by carelessly turning things over or pushing things aside; dig through carelessly.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạironage
  2. từ tiếng Pháp cổarrumage

Ví dụ

  • , .Sau chuyến hải trình dài, các nhân viên hải quan đã khám xét con tàu.
  • .Cô ấy lục lọi trong các ngăn kéo để tìm chiếc tất bị mất.
  • .Anh ấy đã thực hiện một cuộc cải tổ và xáo trộn tổng thể đối với đời sống hôn nhân.

AI