rummage sale
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc bán các vật phẩm quyên góp không chính thức, thường là để tài trợ cho các chương trình của nhà thờ hoặc tổ chức từ thiệndanh từAn informal sale of donated items, usually to fund the programs of a church or charity.
- Bán nhà để xe hoặc bán thẻdanh từA garage sale or tag sale.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rummage saleDạng gốc (base form)
- rummage salesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bán hàng hóa không có người nhận
- A sale of unclaimed goods.
Ví dụ
- .