ciruela
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/θiˈɾwela/nguồn
Nghĩa chính
- Quả mận, mậndanh từplum
- Quả cóc rừng, mận Tây Ban Nhadanh từmombin
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ciruelaDạng gốc (base form)
- ciruelasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ciruela pasadanh từ | danh từ | Mận khô (mận khô) |
| ciruela nataldanh từ | danh từ | Mận sinh |
| ciruela chabacanadanh từ | danh từ | Sức mạnh |
| ciruela albaricoquedanh từ | danh từ | Sức mạnh |
| ciruela interespecífica | Mận khác loài | |
| ciruela Damascodanh từ | danh từ | damson (Prunus domestica subsp. insititia)chưa dịch |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bà ấy đã cho tôi một giỏ mận đầy ắp.
- ¿ ?Bạn có thích bánh bông lan mận không?
- ¿ : , ?Bạn thích cái nào hơn: nho khô, mận khô hay chà là?