Dịch

ciruela

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/θiˈɾwela/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quả mận, mậndanh từplum
  2. Quả cóc rừng, mận Tây Ban Nhadanh từmombin

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ciruelaDạng gốc (base form)
  2. ciruelasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ciruela pasadanh từMận khô (mận khô)
ciruela nataldanh từMận sinh
ciruela chabacanadanh từSức mạnh
ciruela albaricoquedanh từSức mạnh
ciruela interespecíficaMận khác loài
ciruela Damascodanh từdamson (Prunus domestica subsp. insititia)chưa dịch

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bà ấy đã cho tôi một giỏ mận đầy ắp.
  • ¿ ?Bạn có thích bánh bông lan mận không?
  • ¿ : , ?Bạn thích cái nào hơn: nho khô, mận khô hay chà là?

AI