Dịch

李

Hay gặp
Hán-Việt: lí
lǐ

Nghĩa chính

  1. họ Lýdanh từa common Chinese family name
  2. mậndanh từa plum tree or its fruit

Chữ và bộ thủ (character, radical)

李
lǐlí
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
plum; judge; surname

Cụm từ (phrase)

李先生Ông Lý
李子Mận
李老师Thầy Lý
李总Sếp Lý, Tổng giám đốc Lý
取行李Lấy hành lý
提行李箱Xách vali
准备行李Chuẩn bị hành lý
整理行李Thu dọn hành lý

Ví dụ

  • 。Hành lý của tôi bị thiếu.

AI