李
Hay gặp
Hán-Việt: lí
lǐ
Nghĩa chính
- họ Lýdanh từa common Chinese family name
- mậndanh từa plum tree or its fruit
Chữ và bộ thủ (character, radical)
李
lǐlí
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
plum; judge; surnameNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Hành lý của tôi bị thiếu.