Dịch

mombin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các cây trong số các cây nhiệt đới của Mỹ, thuộc chi Spondiasdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several tropical American trees, of the genus Spondias.
  2. Quả màu tím của những cây nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The purple fruit of these trees.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mombinDạng gốc (base form)
  2. mombinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mombin batarddanh từLoại cây bụi rụng lá mọc ở Haiti thuộc loài Trichilia hirta (tuyết tùng đỏ)
yellow mombindanh từĐồng nghĩa với hog plum

AI