Nghĩa chính
- Loại quả giống quả mận từ nhiều loại cây khác nhau thuộc chi Terminalia, trước đây được sử dụng trong y học và hiện nay trong ngành nhuộm; bản thân cái cây cũng vậydanh từA plum-like fruit from various trees of the genus Terminalia, formerly used in medicine and now in the dyeing industry; also, the tree itself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- myrobalanDạng gốc (base form)
- myrobalansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| myrobalan plumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cherry plum |
| beleric myrobalandanh từ | danh từ | Loại cây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được sử dụng trong y học Ayurvedic của loài Terminalia bellirica |
| chebulic myrobalandanh từ | danh từ | Loại cây có nguồn gốc từ Nam Á với quả ăn được và được sử dụng trong y học cổ truyền, Terminalia chebula |
| Arjun myrobalan | Chưa có nghĩa | |
| emblic myrobalan | Chưa có nghĩa | |
| yellow myrobalan | Chưa có nghĩa | |
| bastard myrobalan | Chưa có nghĩa | |
| belleric myrobalan | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc myrobalanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmyrobalanum
- từ tiếng Hy Lạp cổμυροβάλανοςmurobálanos
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , plum-like .