Dịch

myrobalan

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại quả giống quả mận từ nhiều loại cây khác nhau thuộc chi Terminalia, trước đây được sử dụng trong y học và hiện nay trong ngành nhuộm; bản thân cái cây cũng vậydanh từA plum-like fruit from various trees of the genus Terminalia, formerly used in medicine and now in the dyeing industry; also, the tree itself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. myrobalanDạng gốc (base form)
  2. myrobalansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

myrobalan plumdanh từĐồng nghĩa với cherry plum
beleric myrobalandanh từLoại cây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được sử dụng trong y học Ayurvedic của loài Terminalia bellirica
chebulic myrobalandanh từLoại cây có nguồn gốc từ Nam Á với quả ăn được và được sử dụng trong y học cổ truyền, Terminalia chebula
Arjun myrobalanChưa có nghĩa
emblic myrobalanChưa có nghĩa
yellow myrobalanChưa có nghĩa
bastard myrobalanChưa có nghĩa
belleric myrobalanChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc myrobalan

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmyrobalanum
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμυροβάλανοςmurobálanos

Ví dụ

  • , , plum-like .

AI