Dịch

cut up

B1động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˌkʌt ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Cắt lênđộng từnội động từ (intransitive)To cut upward.
  2. Cắt nhỏ, cắt thành từng phầnđộng từngoại động từ (transitive)To cut into smaller pieces, parts, or sections.
  3. Làm ráchđộng từngoại động từ (transitive)To lacerate; to wound by multiple lacerations; to injure or damage by cutting, or as if by cutting.
  4. Đã cắt nhỏtính từHaving been cut into smaller pieces.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cut upNguyên thể (infinitive)
  2. cuts upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cutting upPhân từ I (present participle)
  4. more cut upSo sánh hơn (comparative)
  5. most cut upSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cut up roughđộng từNổi giận, phát cáu
cut up nastyđộng từTrở nên tức giận; làm ầm ĩ lên
cut up shapesđộng từThể hiện những trò đùa hoặc sự bay bổng
cut up shinesđộng từChơi khăm
cut up fatcụm từĐể lại nhiều tiền
cut up wellcụm từĐể lại nhiều của
cut up rustycụm từNổi giận, phát cáu
cut up a bookcụm từPhê bình gay gắt một cuốn sách

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 3
Đau khổ
  1. ngoại động từ (transitive)To distress mentally or emotionally.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Với luyện tập, bạn có thể tự cắt con gà nguyên con thành từng phần để chiên.
  • .Có lần tôi đã làm một gã bị thương vì hắn ve vãn một đứa trẻ mà tôi rất yêu quý.
  • […]Ngay cả Scrooge cũng không buồn bã đến thế vì biến cố đau thương ấy...

AI