Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Cắt lênđộng từnội động từ (intransitive)To cut upward.
- Cắt nhỏ, cắt thành từng phầnđộng từngoại động từ (transitive)To cut into smaller pieces, parts, or sections.
- Làm ráchđộng từngoại động từ (transitive)To lacerate; to wound by multiple lacerations; to injure or damage by cutting, or as if by cutting.
- Đã cắt nhỏtính từHaving been cut into smaller pieces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cut upNguyên thể (infinitive)
- cuts upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cutting upPhân từ I (present participle)
- more cut upSo sánh hơn (comparative)
- most cut upSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cut up roughđộng từ | động từ | Nổi giận, phát cáu |
| cut up nastyđộng từ | động từ | Trở nên tức giận; làm ầm ĩ lên |
| cut up shapesđộng từ | động từ | Thể hiện những trò đùa hoặc sự bay bổng |
| cut up shinesđộng từ | động từ | Chơi khăm |
| cut up fatcụm từ | cụm từ | Để lại nhiều tiền |
| cut up wellcụm từ | cụm từ | Để lại nhiều của |
| cut up rustycụm từ | cụm từ | Nổi giận, phát cáu |
| cut up a bookcụm từ | cụm từ | Phê bình gay gắt một cuốn sách |
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 3
Đau khổ
- ngoại động từ (transitive)To distress mentally or emotionally.
Họ từ (word family)
cùng gốc cut upNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Với luyện tập, bạn có thể tự cắt con gà nguyên con thành từng phần để chiên.
- .Có lần tôi đã làm một gã bị thương vì hắn ve vãn một đứa trẻ mà tôi rất yêu quý.
- […]Ngay cả Scrooge cũng không buồn bã đến thế vì biến cố đau thương ấy...