Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
becut
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Cắt khoảng; cắt xung quanh; cắt nhỏ; cắt đứt
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To cut about; cut around; cut up; cut off; sever.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
becut
Nguyên thể
(infinitive)
becut
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
becut
ting
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
cut
từ tiếng Anh trung đại
bekutten
Ví dụ
And
dead
and
cold
,
me
then
againe
they
martyr
-'
d
,
Me
all
in
pieces
they
becut
and
quartir'd
,
[…]
AI
1
Cắt khoảng
1
Cắt khoảng
1
Cắt khoảng