Dịch

becut

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cắt khoảng; cắt xung quanh; cắt nhỏ; cắt đứtđộng từngoại động từ (transitive)To cut about; cut around; cut up; cut off; sever.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. becutNguyên thể (infinitive)
  2. becutsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. becuttingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

be-cut

  1. từ tiếng Anh trung đạibekutten

Ví dụ

  • , -', quartir'd, […]

AI