Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
severalth
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có vị trí thứ tự của một số; xảy ra sau một số khác
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the ordinal position of several; occurring after several others.
Ví dụ
Then
,
Burk
asked
himself
for
the
severalth
time
,
why
had
she
turned
so
on
Barney
Settels
?
AI
1
Có vị trí thứ tự của một số
1
Có vị trí thứ tự của một số
1
Có vị trí thứ tự của một số