Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
equally likely
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
i
k
w
ə
l
i
ˈ
l
aɪ
k
l
i
/
Nghĩa chính
1
Có khả năng như nhau, có khả năng bằng nhau
tính từ
having the same chance of occurring
Ví dụ
Both
candidates
are
equally
likely
to
win
the
election
.
Cả hai ứng cử viên đều có khả năng như nhau để thắng cử
AI
1
Có khả năng như nhau
1
Có khả năng như nhau
1
Có khả năng như nhau