Dịch

ragged

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Rách rưới, tả tơitính từIn tatters, having the texture broken.
  2. Nham nhở, sắc cạnhtính từHaving rough edges; jagged or uneven
  3. Chói tai, rè, khàntính từHarsh-sounding; having an unpleasant noise
  4. Xù xì, gồ ghềtính từRough; shaggy; rugged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raggedDạng gốc (base form)
  2. more raggedSo sánh hơn (comparative)
  3. raggederSo sánh hơn (comparative)
  4. most raggedSo sánh nhất (superlative)
  5. raggedestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ragged ladydanh từCây có hoa Nigella damascena
ragged robindanh từLoại cây cắm trại hoang dã (Silene flos-cuculi, đồng nghĩa Lychnis flos-cuculi), thuộc họ Caryophyllaceae, mọc khắp châu Âu và có hoa màu hồng
ragged arraydanh từMảng các mảng trong đó các mảng thành phần có độ dài khác nhau
ragged-righttính từTuôn ra ở bên trái và không đồng đều ở bên phải ở cuối dòng
ragged staffdanh từCây gậy thắt nút có gốc cành ngắn ở mỗi bên
ragged rightdanh từĐịnh dạng sắp chữ có văn bản nằm ngang ở bên trái và không đều ở bên phải ở cuối dòng
ragged schooldanh từTrường học miễn phí dành cho trẻ em nghèo, nơi các em được dạy học và được ăn uống một phần
ragged sailordanh từRau diếp xoăn thông thường (Cichorium intybus)

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Rách rưới
  1. Wearing tattered clothes.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiragged

Ví dụ

  • một chiếc áo khoác rách
  • . red-armed , , , , .Có tiếng kêu be be chói tai phát ra từ đàn cừu bị nhốt ở một góc sân. Hai người đàn ông tay đỏ quạch tóm lấy một con cừu, kéo nó tới một cái bồn lớn nằm giữa sân, giữ nó ở đó trong bồn, trong khi một người thứ ba múc chất lỏng màu vàng bẩn đổ lên người nó.
  • .Cô chạy ra cửa và nhìn thấy đứa trẻ lang thang rách rưới đang thản nhiên chơi đàn organ.

AI