ragged
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Rách rưới, tả tơitính từIn tatters, having the texture broken.
- Nham nhở, sắc cạnhtính từHaving rough edges; jagged or uneven
- Chói tai, rè, khàntính từHarsh-sounding; having an unpleasant noise
- Xù xì, gồ ghềtính từRough; shaggy; rugged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- raggedDạng gốc (base form)
- more raggedSo sánh hơn (comparative)
- raggederSo sánh hơn (comparative)
- most raggedSo sánh nhất (superlative)
- raggedestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ragged ladydanh từ | danh từ | Cây có hoa Nigella damascena |
| ragged robindanh từ | danh từ | Loại cây cắm trại hoang dã (Silene flos-cuculi, đồng nghĩa Lychnis flos-cuculi), thuộc họ Caryophyllaceae, mọc khắp châu Âu và có hoa màu hồng |
| ragged arraydanh từ | danh từ | Mảng các mảng trong đó các mảng thành phần có độ dài khác nhau |
| ragged-righttính từ | tính từ | Tuôn ra ở bên trái và không đồng đều ở bên phải ở cuối dòng |
| ragged staffdanh từ | danh từ | Cây gậy thắt nút có gốc cành ngắn ở mỗi bên |
| ragged rightdanh từ | danh từ | Định dạng sắp chữ có văn bản nằm ngang ở bên trái và không đều ở bên phải ở cuối dòng |
| ragged schooldanh từ | danh từ | Trường học miễn phí dành cho trẻ em nghèo, nơi các em được dạy học và được ăn uống một phần |
| ragged sailordanh từ | danh từ | Rau diếp xoăn thông thường (Cichorium intybus) |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Rách rưới
- Wearing tattered clothes.
Họ từ (word family)
cùng gốc raggedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiragged
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một chiếc áo khoác rách
- . red-armed , , , , .Có tiếng kêu be be chói tai phát ra từ đàn cừu bị nhốt ở một góc sân. Hai người đàn ông tay đỏ quạch tóm lấy một con cừu, kéo nó tới một cái bồn lớn nằm giữa sân, giữ nó ở đó trong bồn, trong khi một người thứ ba múc chất lỏng màu vàng bẩn đổ lên người nó.
- .Cô chạy ra cửa và nhìn thấy đứa trẻ lang thang rách rưới đang thản nhiên chơi đàn organ.