Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jaggedy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Lởm chởm
tính từ
jagged
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jaggedy
Dạng gốc
(base form)
more jaggedy
So sánh hơn
(comparative)
most jaggedy
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
Can
you
help
Uncle
Pete
find
a
way
through
the
jaggedy
rocks
to
the
island
?
Then
as
Donnica
turned
the
cheese
in
her
hands
,
Oggie
caught
a
glimpse
of
what
looked
like
a
very
jaggedy
edge
and
suddenly
he
felt
nervous
for
her
.
Nguồn gốc
(etymology)
jagged
+
-y
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
参差不齐
cēn cī bù qí
Lởm chởm, không đều
参
cān
Không đều, lởm chởm
Tiếng Tây Ban Nha
accidentado
Gồ ghề, lởm chởm (địa hình)
escabroso
Gồ ghề, lởm chởm, cứng, trong tình trạng xấu
irregular
Không đều, lởm chởm, gồ ghề
AI
1
Lởm chởm
1
Lởm chởm
1
Lởm chởm