Dịch

irregular

B1tính từ (adjective)
/ireɡuˈlaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không đều, thất thườngtính từirregular, uneven, erratic, haphazard
  2. Không đều, lởm chởm, gồ ghềtính từpatchy, spotty, jagged, ragged
  3. Chập chờn, ngắt quãngtính từfitful
  4. Bất quy tắctính từ(of a verb etc.) irregular

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. irregularDạng gốc (base form)
  2. irregularesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

un ritmo irregularNhịp điệu bất thường
una conducta irregularHành vi bất thường
una superficie irregularBề mặt không đều
verbo irregularĐộng từ bất quy tắc
un patrón irregularChưa có nghĩa
una distribución irregularChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bề mặt mặt trăng là bất thường.
  • .Cô ấy có một nhóm răng bất thường.
  • .Không có động từ bất quy tắc trong tiếng Esperanto.

AI