Dịch

regular

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/reɡuˈlaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đều đặn, đều, ổn địnhtính từregular, steady, even
  2. Kha khá, tàm tạm, vừa phảitính từfair, fairly good, average
  3. Xoàng, tàm tạm, bình thườngtính từcommon, ordinary, middling, so-so
  4. Điều tiết, quy địnhđộng từto regulate

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể regularDanh động từ regulandoPhân từ regulado
Presente
yoregulo
túregulas
él/ella/Ud.regula
nosotrosregulamos
vosotrosreguláis
ellos/Uds.regulan

Cụm từ (phrase)

de forma regularMột cách đều đặn
estar regularSức khỏe tàm tạm
pulso regularMạch đập đều
verbo regularĐộng từ có quy tắc
por lo regulartrạng từThông thường; như một quy luật
clero regulardanh từGiáo sĩ thế tục
polígono regularĐa giác đều
ejército regularQuân đội chính quy

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Đều đặn
  1. Đều đặn, có quy củ, theo quy tắcregular

Ví dụ

  • .Bạn nên luyện tập theo những khoảng thời gian đều đặn.
  • .Cần phải có một công việc ổn định.
  • .Đèn giao thông được dùng để điều tiết giao thông.

AI