Dịch

nock

danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một trong hai rãnh ở cung để giữ dây cungdanh từEither of the two grooves in a bow that hold the bowstring.
  2. Phần khía ở phía sau mũi tên vừa với dây cungdanh từThe notch at the rear of an arrow that fits on the bowstring.
  3. Lắp (một mũi tên) vào dây cung của cung hoặc nỏđộng từngoại động từ (transitive)To fit (an arrow) against the bowstring of a bow or crossbow.
  4. Lắp mũi tên vào dây cung của bạnthán từFit the arrow to your bowstring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nockNguyên thể (infinitive)
  2. nocksSố nhiều (plural)
  3. nockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nockingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Góc phía trước phía trên của buồm cần hoặc buồm thử
  1. The upper fore corner of a boom sail or trysail.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinokke
  2. từ tiếng Hà Lannok
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạinocke“tip, point”

Ví dụ

  • . , new-stringing , .
  • .
  • , .

AI