nock
danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một trong hai rãnh ở cung để giữ dây cungdanh từEither of the two grooves in a bow that hold the bowstring.
- Phần khía ở phía sau mũi tên vừa với dây cungdanh từThe notch at the rear of an arrow that fits on the bowstring.
- Lắp (một mũi tên) vào dây cung của cung hoặc nỏđộng từngoại động từ (transitive)To fit (an arrow) against the bowstring of a bow or crossbow.
- Lắp mũi tên vào dây cung của bạnthán từFit the arrow to your bowstring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Góc phía trước phía trên của buồm cần hoặc buồm thử
- The upper fore corner of a boom sail or trysail.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nockNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinokke
- từ tiếng Hà Lannok
- từ tiếng Hà Lan trung đạinocke“tip, point”
Ví dụ
- . , new-stringing , .
- .
- , .