Dịch

scorer

B2danh từ (noun)
US/ˈskɔɹɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Người ghi bàn; ghi điểmdanh từOne who scores.
  2. Người ghi điểm, người tính điểmdanh từOne who keeps track of scores in a game; a scorekeeper.
  3. Người ghi sổ, người ghi chépdanh từEither of a pair of people, one provided by each side, who record in a specially formatted book, every ball bowled, every run scored, and every wicket that falls

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scorerDạng gốc (base form)
  2. scorersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a high/low scorerngười đạt điểm cao/thấp

Cụm từ (phrase)

goal scorerCầu thủ ghi bàn
high scorerCầu thủ ghi nhiều bàn
leading scorerCầu thủ ghi bàn hàng đầu
top scorerdanh từCầu thủ ghi bàn hàng đầu
try-scorerdanh từCầu thủ ghi bàn thử hoặc người ghi bàn thành thạo sẽ thử
official scorerdanh từĐồng nghĩa với scorekeeper
trouble the scorersđộng từGhi điểm trong một lần chạy

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 10 14 ..Alan Shearer nằm trong top mười cầu thủ ghi bàn ở 10 trong số 14 mùa Premier League của anh và đã giành danh hiệu vua phá lưới ba lần.
  • '' Award's , , , / 1.Có thể nói ở đây rằng những đội nặng ký là những người ghi điểm chủ yếu của giải, cả thời còn trao bảng đồng chung cuộc và từ đó đến nay trong hạng Daily/Sunday Class 1.
  • team's .Bạn là người ghi bàn xuất sắc nhất của đội

AI