Nghĩa chính
- Người ghi bàn; ghi điểmdanh từOne who scores.
- Người ghi điểm, người tính điểmdanh từOne who keeps track of scores in a game; a scorekeeper.
- Người ghi sổ, người ghi chépdanh từEither of a pair of people, one provided by each side, who record in a specially formatted book, every ball bowled, every run scored, and every wicket that falls
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scorerDạng gốc (base form)
- scorersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- a high/low scorerngười đạt điểm cao/thấp
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| goal scorer | Cầu thủ ghi bàn | |
| high scorer | Cầu thủ ghi nhiều bàn | |
| leading scorer | Cầu thủ ghi bàn hàng đầu | |
| top scorerdanh từ | danh từ | Cầu thủ ghi bàn hàng đầu |
| try-scorerdanh từ | danh từ | Cầu thủ ghi bàn thử hoặc người ghi bàn thành thạo sẽ thử |
| official scorerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với scorekeeper |
| trouble the scorersđộng từ | động từ | Ghi điểm trong một lần chạy |
Họ từ (word family)
cùng gốc scorerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 10 14 ..Alan Shearer nằm trong top mười cầu thủ ghi bàn ở 10 trong số 14 mùa Premier League của anh và đã giành danh hiệu vua phá lưới ba lần.
- '' Award's , , , / 1.Có thể nói ở đây rằng những đội nặng ký là những người ghi điểm chủ yếu của giải, cả thời còn trao bảng đồng chung cuộc và từ đó đến nay trong hạng Daily/Sunday Class 1.
- team's .Bạn là người ghi bàn xuất sắc nhất của đội