Nghĩa chính
- Cầu thủ ghi bàn hàng đầudanh từA person who scores most or among the best in a specified league, team or game.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- top scorerDạng gốc (base form)
- top scorersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- England's .Những cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của Anh ở các trận đấu Giải vô địch thế giới là NN và MM.
- .Không ai trong chúng tôi biết vì sao cầu thủ ghi bàn hàng đầu lại bị loại khỏi đội.
- team's .Tom là cầu thủ ghi bàn hàng đầu của đội.