Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giải, đường ghi âmdanh từA narrow strip running down a movie film that carries the recorded sound in synchronization with the pictures.
- Nhạc phim, phần âm thanhdanh từThe sound (especially the music) component of a movie, video game, etc.
- Album nhạc phim, đĩa nhạc phimdanh từA recording or compilation of recordings of such music for sale.
- Làm nhạc nền cho, làm phần âm thanh chođộng từngoại động từ (transitive)To provide, or to act as, the sound or music component of a film.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- soundtrackNguyên thể (infinitive)
- soundtracksSố nhiều (plural)
- soundtrackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- soundtrackingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| film soundtrack | Nhạc phim điện ảnh | |
| movie soundtrack | Nhạc phim | |
| original soundtrack | Nhạc phim gốc | |
| release a soundtrack | Phát hành album nhạc phim | |
| soundtrack album | Album nhạc phim | |
| soundtrack of one's childhooddanh từ | danh từ | Bộ sưu tập hoài niệm gồm các bài hát, đoạn nhạc leng keng và album đã đánh dấu tuổi trẻ của một người |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Âm thanh nền
- Âm thanh nền, nhạc nềnA background sound that is part of a larger event.
Họ từ (word family)
cùng gốc soundtrackNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , Moyes’s .Đã có một sự thiếu hụt sáng tạo đáng kinh ngạc và nếu Van Gaal lắng nghe kỹ thì ông đã có thể nhận ra những tiếng hô chế giễu từ khu khán đài đội khách, khi các cổ động viên đội khách bắt đầu cất lên những bài hát quen thuộc từng gắn liền với khoảng thời gian David Moyes nắm quyền.
- nhạc nền cho mối quan hệ của chúng tôi
- , , , , , , , , , .Thế giới lần lượt theo dõi, bấm chuột, khóc, khiêu vũ, hát theo, say mê, kéo nhau đến các sân vận động và rạp chiếu phim, để các tác phẩm của cô trở thành nhạc nền cho cuộc đời họ.