Dịch

score off

động từ (verb)
UK/ˌskɔː ˈɒf/US/ˌskoɹ ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đánh bại (đặc biệt là trong một cuộc tranh cãi), chiếm ưu thế, đạt được thành công, giành được lợi thế hoặc giành được điểm, đưa ra quan điểm gây bất lợi hoặc gây thiệt hại, làm ra vẻ ngu ngốc. Đôi khi có hạt trên (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To defeat (especially in an argument), get the better of, achieve a success over, gain an advantage or win points over, make a point to the detriment or at the expense of, make appear foolish. Sometimes with particle on (someone).
  2. Xóa hoặc loại bỏ (đặc biệt là khỏi danh sách); ghi điểm, gạch bỏ hoặc gạch bỏ; vẽ một đường quađộng từngoại động từ (transitive)To delete or remove (especially from a list); to score out, strike out or strike off, cross out or cross off; to draw a line through.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem score, offđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see score, off. To score from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. score offNguyên thể (infinitive)
  2. scores offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scored offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scoring offPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

score-offdanh từHành động hoặc kết quả của việc cho điểm ai đó (bác bỏ, giành được một điểm)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đánh bại (ai đó) bằng lời nói
  1. ngoại động từ (transitive)Đánh bại (ai đó) bằng lời nói; giành chiến thắng trong cuộc đối đầu bằng lời nói; nói với (ai đó) điTo defeat (someone) verbally; to win a confrontation with words; to tell (someone) off.

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI