Dịch

lograr

B1động từ (verb)
Hay gặp
/loˈɡɾaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. đạt, có được, làm đượcđộng từB1to obtain or achieve something desired or needed
  2. thành côngđộng từB1to be successful in something

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể lograrDanh động từ lograndoPhân từ logrado
Presente
yologro
túlogras
él/ella/Ud.logra
nosotroslogramos
vosotroslográis
ellos/Uds.logran

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đạt được

Cụm từ (phrase)

lograr un objetivoĐạt được mục tiêu
lograr una metaĐạt được mục đích
lograr una hazañaLập được chiến công
lograr la unificaciónĐạt được thống nhất
lograr la independenciaGiành độc lập
lograr un resultado productivoĐạt kết quả hiệu quả
lograr un resultado excepcionalĐạt kết quả xuất sắc
lograr el éxitoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , .Cậu đã đạt được điều mình muốn, giờ thì để tôi yên.
  • .Chúng ta sẽ không thể tìm ra mật mã kịp lúc.
  • .Đi lại trầy trật nhưng rốt cuộc chúng tôi cũng đến nơi.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI