lograr
B1động từ (verb)
Hay gặp/loˈɡɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- đạt, có được, làm đượcđộng từB1to obtain or achieve something desired or needed
- thành côngđộng từB1to be successful in something
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể lograrDanh động từ lograndoPhân từ logrado
| Presente | |
|---|---|
| yo | logro |
| tú | logras |
| él/ella/Ud. | logra |
| nosotros | logramos |
| vosotros | lográis |
| ellos/Uds. | logran |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lograr un objetivo | Đạt được mục tiêu | |
| lograr una meta | Đạt được mục đích | |
| lograr una hazaña | Lập được chiến công | |
| lograr la unificación | Đạt được thống nhất | |
| lograr la independencia | Giành độc lập | |
| lograr un resultado productivo | Đạt kết quả hiệu quả | |
| lograr un resultado excepcional | Đạt kết quả xuất sắc | |
| lograr el éxito | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .Cậu đã đạt được điều mình muốn, giờ thì để tôi yên.
- .Chúng ta sẽ không thể tìm ra mật mã kịp lúc.
- .Đi lại trầy trật nhưng rốt cuộc chúng tôi cũng đến nơi.
Xuất hiện ở từ khác
- makeTiếng Anhtương đương
- managedTiếng Anhtương đương
- reachedTiếng Anhtương đương
- winTiếng Anhtương đương
- alcanzardễ nhầm, đồng nghĩaNghĩa là ‘đạt được’, thiên về thành tựu; ít dùng cho nghĩa ‘đủ’.
- conseguirdễ nhầm, đồng nghĩaCả hai đều có nghĩa là 'đạt được', nhưng 'conseguir' thường dùng nhiều hơn khi nói về việc kiếm được một vật cụ thể (như công việc, vé, tiền), trong khi 'lograr' thiên về đạt được mục tiêu trừu tượng.