despachar
B2động từ (verb)
/despaˈt͡ʃaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giải quyết, xử lýđộng từto complete, conclude
- Gửi đi, chuyển hàngđộng từto send or ship
- Phục vụ, bán hàngđộng từto attend to, serve (a client)
- Sa thải, đuổi việcđộng từto dismiss
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể despacharDanh động từ despachandoPhân từ despachado
| Presente | |
|---|---|
| yo | despacho |
| tú | despachas |
| él/ella/Ud. | despacha |
| nosotros | despachamos |
| vosotros | despacháis |
| ellos/Uds. | despachan |
Họ từ (word family)
cùng gốc despachar2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ăn sạch
- Ăn sạch, uống cạnto finish off
Ví dụ
- Mary .Mary phục vụ khách hàng rất nhanh chóng.
- .Máy photocopy ở bên ngoài văn phòng.
- .Sandra giải quyết vấn đề bằng một nụ cười.