smite
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hạ gục bằng sức mạnh thần thánhđộng từTo strike down or kill with godly force.
- Làm bị thương bằng sức mạnh thần thánhđộng từTo injure with divine power.
- Giết chếtđộng từTo kill violently; to slay.
- Đánh bại trong chiến trậnđộng từTo put to rout in battle; to overthrow by war.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- smiteNguyên thể (infinitive)
- smitesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- smitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- smote (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- smitten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- smitingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- smite sb/sthđánh mạnh ai/cái gì, trừng phạt ai
- smite sbgiáng đòn nặng nề xuống ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| smite hip and thighđộng từ | động từ | Đánh bại áp đảo |
| smite under the fifth ribcụm từ | cụm từ | Giết, thủ tiêu |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Trừng phạt
- To afflict; to chasten; to punish.
Họ từ (word family)
cùng gốc smiteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạismiten
- từ tiếng Anh cổsmītan“to daub, smear, smudge; soil, defile, pollute”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*smītan
Ví dụ
- , , . , : .Ta sẽ giơ tay ra và giáng tai ương xuống Ai Cập bằng tất cả những phép lạ mà Ta sẽ thực hiện ở giữa họ: và sau đó nó sẽ để các ngươi đi.
- " ."Bà ấy hiện vẫn đang ngồi trong đại sảnh để thực thi công lý đối với những kẻ định tấn công ngươi và Sư tử.
- , , .Chúng ta đừng hiểu lầm lòng tốt của Chúa, cũng đừng tưởng tượng rằng vì Ngài trừng phạt chúng ta mà chúng ta bị Ngài ruồng bỏ.